Câu 22Từ “電気(でんき)用品(ようひん)安全(あんぜん)法(ほう)” có nghĩa là gì?1Luật An toàn Lao động2Luật An toàn Thiết bị điện (Den-an-ho)
Câu 30Từ “家庭(かてい)用(よう)電源(でんげん)” có nghĩa là gì?1Nguồn điện công nghiệp2Nguồn điện gia đình (thường là AC 100V)