Câu 2純(じゅん)鉄(てつ)は透(とおる)磁(磁)率(りつ)が大(おお)きく、微量(びりょう)の炭素(たんそ)を含(ふく)む軟鋼(なんこう)は磁極(じきょく)の鉄心(てっしん)や継(つぎ)鉄(てつ)などに使(つか)われる。1○2×
Câu 21Từ “部品(ぶひん)表(ひょう)” (ぶひんひょう) có nghĩa là gì?1Bảng kê vật tư / Danh mục phụ tùng2Đường khung bản vẽ
Câu 27Từ “外形(がいけい)線(せん)” (がいけいせん) có nghĩa là gì?1Đường bao thấy (nét liền đậm)2Đường gióng kích thước