Câu 2Từ “展開(てんかい)接続(せつぞく)図(ず)” (てんかいせつぞくず) có nghĩa là gì?1Sơ đồ khai triển (Schematic diagram)2Cấu trúc mạch điện
Câu 5Từ “電気(でんき)用(よう)図(ず)記号(きごう)” (でんきようずきごう) có nghĩa là gì?1Ký hiệu dùng trong sơ đồ điện2Tiếp điểm thường mở
Câu 9Từ “メーク接点(せってん)” (めーくせってん) là tiếp điểm loại gì?1Tiếp điểm thường đóng (NC)2Tiếp điểm thường mở (NO)
Câu 10Từ “ブレーク接点(せってん)” (ぶれーくせってん) là tiếp điểm loại gì?1Tiếp điểm thường đóng (NC)2Tiếp điểm thường mở (NO)
Câu 14Trong kỹ thuật cơ khí, 3 kiểu lắp quan trọng cần nhớ gồm những kiểu nào?1しまりばめ (chặt), すきまばめ (lỏng), 中間(ちゅうかん)()ばめ (trung gian)2しまりばめ (chặt), 圧入(あつにゅう)() (ép), 挿入(そうにゅう)() (chèn)
Câu 15Cặp bài trùng ký hiệu kích thước xuất hiện liên tục trong bản vẽ kỹ thuật là gì?1半径(はんけい)() (R) và 直径(ちょっけい)() (ø)2粗(そ)()さ (Ra) và 軸(じく)() (j)
Câu 16Các thuật ngữ bản vẽ điện như 系統(けいとう)図(ず) (Sơ đồ hệ thống) hay 配線(はいせん)図(ず) (Sơ đồ đi dây) thường rất hay gặp trong công việc nào?1Gia công phay và tiện2Bảo trì và lắp đặt