Câu 8Từ “外(そと)径(径)加工(かこう)” (がいけいかこう) có nghĩa là gì?1Gia công đường kính ngoài2Gia công đường kính trong
Câu 9Từ “内径(ないけい)加工(かこう)” (ないけいかこう) có nghĩa là gì?1Gia công đường kính trong2Gia công đường kính ngoài
Câu 19Từ “無人(むじん)化(か)” (むじんか) có nghĩa là gì?1Tự động hóa hoàn toàn (không người trực)2Thay thế thủ công
Câu 28Theo lưu ý kỹ thuật khi dùng mũi đột tâm(ポンチ), cần làm gì để tránh tâm lỗ bị lệch?1Không đóng hai lần(2度(ど)()打(だ)()ちはしません)2Đóng thật mạnh hai lần
Câu 29Khoan lỗ mồi(下(しも)穴(あな)・したあな) đặc biệt quan trọng trong trường hợp nào?1Khi khoan lỗ lớn hoặc trước khi tạo ren bằng ta-rô2Khi chỉ sử dụng dũa
Câu 30Khi ta-rô bằng tay, thao tác nào giúp ngắt phoi và tránh làm hỏng ren?1Xoay tiến khoảng 1 vòng rồi lùi khoảng nửa vòng(半(はん)()回転(かいてん)()戻(もど)()し)2Xoay liên tục theo một chiều