Ôn
JFT
EN
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Học từ vựng điện tử bài 9.11 (bài 9–10)
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Học từ vựng điện tử bài 9.11 (bài 9–10)
Câu 1
Từ Kanji
増幅
(
ぞうふく
)
có nghĩa là gì?
1
Tổn hao / Tổn thất
2
Khuếch đại
Câu 2
Từ Kanji
構造
(
こうぞう
)
có nghĩa là gì?
1
Cấu tạo / Cấu trúc
2
Cực tính
Câu 3
Từ Kanji
極性
(
きょくせい
)
có nghĩa là gì?
1
Cực tính
2
Điện tích
Câu 4
Từ Kanji
電荷
(
でんか
)
có nghĩa là gì?
1
Tích điện
2
Điện tích
Câu 5
Từ Kanji
土台
(
どだい
)
có nghĩa là gì?
1
Nền tảng / Đế
2
Lắp đặt / Đóng gói
Câu 6
Từ Kanji
放出
(
ほうしゅつ
)
する có nghĩa là gì?
1
Lấy ra / Chiết xuất
2
Phát ra / Phóng ra
Câu 7
Từ Kanji
最大
(
さいだい
)
定
(
じょう
)
格
(
かく
)
có nghĩa là gì?
1
Thông số định mức tối đa
2
Giá trị liên tục
Câu 8
Từ Kanji
損失
(
そんしつ
)
có nghĩa là gì?
1
Tổn hao / Tổn thất
2
Bão hòa
Câu 9
Từ Kanji
飽和
(
ほうわ
)
có nghĩa là gì?
1
Bão hòa
2
Ghi nhớ / Lưu trữ
Câu 10
Từ Kanji
集積
(
しゅうせき
)
回路
(
かいろ
)
có nghĩa là gì?
1
Mạch tích hợp (IC)
2
Đi dây / Đường dẫn điện
Câu 11
Từ Kanji
実装
(
じっそう
)
có nghĩa là gì?
1
Lắp đặt / Đóng gói (linh kiện)
2
Đi dây / Đường dẫn điện
Câu 12
Từ Kanji
配線
(
はいせん
)
có nghĩa là gì?
1
Đi dây / Đường dẫn điện
2
Mạch tích hợp
Câu 13
Từ Kanji
連続
(
れんぞく
)
値
(
ち
)
có nghĩa là gì?
1
Giá trị liên tục
2
Giá trị rời rạc
Câu 14
Từ Kanji
離散
(
りさん
)
値
(
ち
)
có nghĩa là gì?
1
Giá trị rời rạc
2
Giá trị liên tục
Câu 15
Từ Kanji
演算
(
えんざん
)
có nghĩa là gì?
1
Toán tử / Phép tính
2
Ghi nhớ / Lưu trữ
Câu 16
Từ Kanji
記憶
(
きおく
)
có nghĩa là gì?
1
Ghi nhớ / Lưu trữ
2
Lắp đặt
Câu 17
Từ ダイオード có nghĩa là gì?
1
Diode
2
Transistor
Câu 18
Từ アノード có nghĩa là gì?
1
Cực Cathode (-)
2
Cực Anode (+)
Câu 19
Từ カソード có nghĩa là gì?
1
Cực Cathode (-)
2
Cực Anode (+)
Câu 20
Từ ツェナーダイオード có nghĩa là gì?
1
Diode Zener
2
Diode thường
Câu 21
Từ トランジスタ có nghĩa là gì?
1
Transistor
2
MPU
Câu 22
Từ エミッタ có nghĩa là gì?
1
Cực phát (Emitter)
2
Cực thu (Collector)
Câu 23
Từ ベース có nghĩa là gì?
1
Cực phát (Emitter)
2
Cực nền (Base)
Câu 24
Từ コレクタ có nghĩa là gì?
1
Cực thu (Collector)
2
Cực nền (Base)
Câu 25
Từ スイッチング có nghĩa là gì?
1
Đóng ngắt (Switching)
2
Tương tự / Số
Câu 26
Thuật ngữ アナログ / デジタル có nghĩa là gì?
1
Tương tự / Số
2
Giá trị liên tục / rời rạc
Câu 27
Từ オペアンプ có nghĩa là gì?
1
Bộ khuếch đại thuật toán (Op-amp)
2
Bộ vi xử lý (MPU)
Câu 28
Từ マイクロプロセッサ có nghĩa là gì?
1
Bộ vi xử lý (MPU)
2
Mạch tích hợp (IC)
Câu 29
この
教材
(
きょうざい
)
で
扱
(
あつか
)
うテスターは、
交流
(
こうりゅう
)
電流
(
でんりゅう
)
を
直接
(
ちょくせつ
)
測定
(
そくてい
)
できます。
1
○
2
×
Câu 30
電気
(
でんき
)
回路
(
かいろ
)
を
流
(
なが
)
れる
電流
(
でんりゅう
)
の
大
(
おお
)
きさを
測定
(
そくてい
)
する
測定
(
そくてい
)
器
(
き
)
は「
電流
(
でんりゅう
)
計
(
けい
)
」です。
1
○
2
×