Câu 25Từ “練習(れんしゅう)問題(もんだい)” (れんしゅうもんだい) có nghĩa là gì?1Bài tập thực hành / ôn tập2Đáp án đúng / Câu trả lời
Câu 26Từ “正解(せいかい) / 答(こたえ)” (せいかい / こたえ) có nghĩa là gì?1Bài tập thực hành2Đáp án đúng / Câu trả lời