Câu 7Từ “電磁(でんじ)開閉(かいへい)器(き)” (でんじかいへいき) có nghĩa là gì?1Bộ khởi động từ (kết hợp Contactor và Rơ-le nhiệt)2Thông báo, cho biết
Câu 8Cụm từ “熱(ねつ)動(どう)過(か)電流(でんりゅう)リレー” (ねつどうかでんりゅうりれー) có nghĩa là gì?1Rơ-le nhiệt quá dòng2Cháy hỏng (do nhiệt)
Câu 15Cụm từ “熱(ねつ)膨張(ぼうちょう)率(りつ)” (ねつぼうちょうりつ) có nghĩa là gì?1Hệ số giản nở nhiệt2Dòng điện quá tải bất thường
Câu 21Cụm từ “状態(じょうたい)を保持(ほじ)するタイプ” (じょうたいをほじするたいぷ) có nghĩa là gì?1Loại duy trì trạng thái (ví dụ: công tắc gat)2Loại tự động phục hồi tức thi
Câu 22Cụm từ “瞬時(しゅんじ)に自動(じどう)復帰(ふっき)するタイプ” (しゅんじにじどうふっきするたいぷ) có nghĩa là gì?1Loại tự động phục hồi tức thi (ví dụ: nút nhấn nhả)2Sau khi đã xác nhận an toàn
Câu 23Cụm từ “安全(あんぜん)を確(たし)かめてから” (あんぜんをたしかめてから) có nghĩa là gì?1Sau khi đã xác nhận an toàn2Dòng điện quá tải bất thường
Câu 24Cụm từ “異常(いじょう)な過(か)電流(でんりゅう)” (いじょうなかでんりゅう) có nghĩa là gì?1Dòng điện quá tải bất thường2Sẵn, trước (làm gì đó sẵn)
Câu 25Từ “あらかじめ” (あらかじ) có nghĩa là gì?1Sẵn, trước (làm gì đó sẵn)2Đã được quy định, đã được thiết lập
Câu 26Từ “定(さだ)められた” (さだめられた) có nghĩa là gì?1Đã được quy định, đã được thiết lập2Thiết bị điều khiển