Câu 12Từ “保守(ほしゅ)” (ほしゅ) có nghĩa là gì?1Bảo dưỡng (thiên về duy trì trạng thái)2Phòng ngừa trước khi xảy ra
Câu 14Từ “未然(みぜん)に防(ふせ)ぐ” (みぜんにふせぐ) có nghĩa là gì?1Phòng ngừa trước khi xảy ra2Mang tính sau sự việc
Câu 15Từ “正常(せいじょう)な状態(じょうたい)” (せいじょうなじょうたい) có nghĩa là gì?1Bảo trì phòng ngừa2Trạng thái bình thường