Câu 3Từ “水(みず)濡(ぬ)れ防止(ぼうし)” (みずぬれぼうし) có nghĩa là gì?1Chống thấm nước / Tránh ẩm2Cấm xếp chồng lên nhau
Câu 4Từ “上積(うわづ)み制限(せいげん)” (うわづみせいげん) có nghĩa là gì?1Chỉ được chồng tối đa "n" lớp.2Tuyệt đối không được chồng kiện hàng khác lên trên.
Câu 5Từ “上積(うわづ)み禁止(きんし)” (うわづみきんし) có nghĩa là gì?1Chỉ được chồng tối đa "n" lớp.2Tuyệt đối không được chồng kiện hàng khác lên trên.
Câu 6Ký hiệu “取扱(とりあつかい)注意(ちゅうい)” (Bàn tay nâng kiện hàng) có ý nghĩa là gì?1Hàng bên trong dễ vỡ.2Chỉ thị cần xử lý cẩn thận để không gây va đập.
Câu 7Ký hiệu “壊(こわ)れもの” (Cái ly bị nứt) có ý nghĩa là gì?1Hàng bên trong dễ vỡ.2Tránh để hàng bị mưa hoặc ẩm ướt.
Câu 8Ký hiệu “水(みず)濡(ぬ)れ防止(ぼうし)” (Cái ô) có ý nghĩa là gì?1Tránh để hàng bị mưa hoặc ẩm ướt.2Tuyệt đối không được chồng kiện hàng khác lên trên.
Câu 9Ký hiệu “上積(うわづ)み制限(せいげん)” (Số n trên thùng) có ý nghĩa là gì?1Chỉ được chồng tối đa "n" lớp.2Tuyệt đối không được chồng kiện hàng khác lên trên.
Câu 10Ký hiệu “上積(うわづ)み禁止(きんし)” (Thùng gạch chéo) có ý nghĩa là gì?1Chỉ được chồng tối đa "n" lớp.2Tuyệt đối không được chồng kiện hàng khác lên trên.
Câu 21Từ “熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)” (ねつこうかせいじゅし) có nghĩa là gì?1Nhựa sinh học tự phân hủy2Nhựa nhiệt rắn
Câu 24Từ “生(なま)分解(ぶんかい)性(せい)プラスチック” (せいぶんかいせいぷらすちっく) có nghĩa là gì?1Sợi carbon2Nhựa phân hủy sinh học
Câu 25Từ “成形(せいけい)条件(じょうけん)” (せいけいじょうけん) có nghĩa là gì?1Điều kiện đúc (nhiệt độ, áp suất...)2Sản xuất hàng loạt