Ôn
JFT
ID
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Đề mô phỏng điện tử bài 3.3
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Đề mô phỏng điện tử bài 3.3
Câu 1
JISは、
日本
(
にっぽん
)
産業
(
さんぎょう
)
規格
(
きかく
)
(Japanese Industrial Standards)の
略称
(
りゃくしょう
)
です。
1
○
2
×
Câu 2
JISマークが
付
(
つ
)
いている
製品
(
せいひん
)
は、
信頼
(
しんらい
)
性
(
せい
)
が
高
(
たか
)
いと
認
(
みと
)
められます。
1
○
2
×
Câu 3
測定
(
そくてい
)
器
(
き
)
にJISマークが
付
(
つ
)
いていることは、その
測定
(
そくてい
)
器
(
き
)
が
不
(
ふ
)
正確
(
せいかく
)
であることを
意味
(
いみ
)
します。
1
○
2
×
Câu 4
SI
単位
(
たんい
)
系
(
けい
)
は、
世界
(
せかい
)
共通
(
きょうつう
)
の
単位
(
たんい
)
の
体系
(
たいけい
)
です。
1
○
2
×
Câu 5
長
(
なが
)
さのSI
基本
(
きほん
)
単位
(
たんい
)
はメートル(m)です。
1
○
2
×
Câu 6
質量
(
しつりょう
)
のSI
基本
(
きほん
)
単位
(
たんい
)
はグラム(g)です。
1
○
2
×
Câu 7
電流
(
でんりゅう
)
のSI
基本
(
きほん
)
単位
(
たんい
)
はアンペア(A)です。
1
○
2
×
Câu 8
時間
(
じかん
)
のSI
基本
(
きほん
)
単位
(
たんい
)
は
秒
(
びょう
)
(s)です。
1
○
2
×
Câu 9
熱
(
ねつ
)
力学
(
りきがく
)
温度
(
おんど
)
のSI
基本
(
きほん
)
単位
(
たんい
)
はケルビン(K)です。
1
○
2
×
Câu 10
Từ “
品質
(
ひんしつ
)
管理
(
かんり
)
” có nghĩa là gì?
1
Quản lý chất lượng
2
Đánh giá sản phẩm
Câu 11
Từ “
基本
(
きほん
)
” có nghĩa là gì?
1
Cơ bản
2
Khái niệm
Câu 12
Từ “
企業
(
きぎょう
)
” có nghĩa là gì?
1
Nhân viên
2
Doanh nghiệp
Câu 13
Từ “
発展
(
はってん
)
” có nghĩa là gì?
1
Phát triển
2
Cải tiến
Câu 14
Từ “
評価
(
ひょうか
)
” có nghĩa là gì?
1
Kỳ vọng
2
Đánh giá
Câu 15
Từ “
製品
(
せいひん
)
” có nghĩa là gì?
1
Sản phẩm
2
Nguyên vật liệu
Câu 16
Từ “
期待
(
きたい
)
” có nghĩa là gì?
1
Kỳ vọng
2
Yêu cầu
Câu 17
Từ “
要求
(
ようきゅう
)
” có nghĩa là gì?
1
Nắm bắt
2
Yêu cầu
Câu 18
Từ “
信頼
(
しんらい
)
性
(
せい
)
” có nghĩa là gì?
1
Tính tin cậy
2
Tính an toàn
Câu 19
Từ “
安全
(
あんぜん
)
性
(
せい
)
” có nghĩa là gì?
1
Tính an toàn
2
Giá trị
Câu 20
Từ “
価値
(
かち
)
” có nghĩa là gì?
1
Khái niệm
2
Giá trị
Câu 21
Từ “
概念
(
がいねん
)
” có nghĩa là gì?
1
Khái niệm
2
Nguyên tắc
Câu 22
Từ “
設計
(
せっけい
)
品質
(
ひんしつ
)
” có nghĩa là gì?
1
Chất lượng sản xuất
2
Chất lượng thiết kế
Câu 23
Từ “
製造
(
せいぞう
)
品質
(
ひんしつ
)
” có nghĩa là gì?
1
Chất lượng sản xuất
2
Chất lượng logistics
Câu 24
Từ “
物流
(
ぶつりゅう
)
品質
(
ひんしつ
)
” có nghĩa là gì?
1
Chi phí vận chuyển
2
Chất lượng logistics (vận chuyển)
Câu 25
Từ “コスト” có nghĩa là gì?
1
Thời hạn giao hàng
2
Chi phí
Câu 26
Từ “
納期
(
のうき
)
” có nghĩa là gì?
1
Thời hạn giao hàng
2
Chi phí nhân công
Câu 27
Từ “
原材料
(
げんざいりょう
)
” có nghĩa là gì?
1
Nguyên vật liệu
2
Linh kiện
Câu 28
Từ “
人件
(
じんけん
)
費
(
ひ
)
” có nghĩa là gì?
1
Chi phí nhân công
2
An toàn lao động
Câu 29
Từ “
従業
(
じゅうぎょう
)
員
(
いん
)
” có nghĩa là gì?
1
Người thao tác
2
Nhân viên / Người lao động
Câu 30
Từ “
労働
(
ろうどう
)
安全
(
あんぜん
)
” có nghĩa là gì?
1
An toàn lao động
2
Phương pháp thao tác