Ôn
JFT
ID
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Học từ vựng điện tử bài 4.2
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Học từ vựng điện tử bài 4.2
Câu 1
Từ “
電子
(
でんし
)
” có nghĩa là gì?
1
Hạt nhân
2
Điện tử (Electron)
Câu 2
Từ “
失
(
うしな
)
う” có nghĩa là gì?
1
Nhận vào
2
Mất đi
Câu 3
Từ “
受
(
う
)
け
取
(
と
)
る” có nghĩa là gì?
1
Nhận vào
2
Thả ra
Câu 4
Từ “
鉄
(
てつ
)
がさびる” có nghĩa là gì?
1
Sắt bị nóng chảy
2
Sắt bị rỉ sét
Câu 5
Từ “
燃
(
も
)
える” có nghĩa là gì?
1
Cháy
2
Bổ sung
Câu 6
Từ “
比重
(
ひじゅう
)
” có nghĩa là gì?
1
Tiêu chuẩn
2
Tỷ trọng
Câu 7
Từ “
基準
(
きじゅん
)
” có nghĩa là gì?
1
Tiêu chuẩn / Căn cứ
2
Quy tắc an toàn
Câu 8
Từ “
資源
(
しげん
)
の
活用
(
かつよう
)
” có nghĩa là gì?
1
Tận dụng tài nguyên
2
Bảo vệ môi trường
Câu 9
Từ “
発生
(
はっせい
)
を
減
(
へ
)
らす” có nghĩa là gì?
1
Phân loại rác
2
Cắt giảm phát sinh
Câu 10
Từ “
過剰
(
かじょう
)
な
包装
(
ほうそう
)
” có nghĩa là gì?
1
Đóng gói thừa thải
2
Sử dụng túi tái chế
Câu 11
Từ “
繰
(
く
)
り
返
(
かえ
)
し
使
(
つか
)
う” có nghĩa là gì?
1
Sử dụng lặp đi lặp lại
2
Thay thế sản phẩm mới
Câu 12
Từ “
詰
(
つ
)
め
替
(
か
)
え
用
(
よう
)
” có nghĩa là gì?
1
Sản phẩm đóng gói sẵn
2
Sản phẩm túi nạp thay thế (refill)
Câu 13
Từ “
分別
(
ふんべつ
)
して
出
(
だ
)
す” có nghĩa là gì?
1
Phân loại (rác) và đưa ra
2
Thu gom phế liệu
Câu 14
Từ “
再
(
さい
)
利用
(
りよう
)
” có nghĩa là gì?
1
Tái sử dụng
2
Tiêu hủy
Câu 15
Từ “
循環
(
じゅんかん
)
型
(
がた
)
経済
(
けいざい
)
” có nghĩa là gì?
1
Kinh tế thị trường
2
Kinh tế tuần hoàn
Câu 16
Từ “
廃棄
(
はいき
)
物
(
ぶつ
)
” có nghĩa là gì?
1
Nguyên liệu thô
2
Chất thải / Phế liệu
Câu 17
Từ “
汚染
(
おせん
)
” có nghĩa là gì?
1
Ô nhiễm
2
Xử lý rác
Câu 18
Từ “
排除
(
はいじょ
)
” có nghĩa là gì?
1
Bổ sung
2
Loại bỏ / Loại trừ
Câu 19
Từ “
再生
(
さいせい
)
可能
(
かのう
)
エネルギー” có nghĩa là gì?
1
Năng lượng tái tạo
2
Năng lượng hạt nhân
Câu 20
Từ “
生態
(
せいたい
)
系
(
けい
)
” có nghĩa là gì?
1
Hệ sinh thái
2
Môi trường sống
Câu 21
Từ “
電気
(
でんき
)
” có nghĩa là gì?
1
Điện
2
Quang học
Câu 22
Từ “
直流
(
ちょくりゅう
)
(DC)” có nghĩa là gì?
1
Dòng điện xoay chiều
2
Dòng điện một chiều
Câu 23
Từ “
交流
(
こうりゅう
)
(AC)” có nghĩa là gì?
1
Dòng điện xoay chiều
2
Dòng điện cao thế
Câu 24
Từ “
一定
(
いってい
)
の
方向
(
ほうこう
)
” có nghĩa là gì?
1
Đổi chiều liên tục
2
Hướng nhất định
Câu 25
Từ “
周期
(
しゅうき
)
的
(
てき
)
に” có nghĩa là gì?
1
Bất ngờ / Đột ngột
2
Một cách định kỳ
Câu 26
Từ “
電圧
(
でんあつ
)
” có nghĩa là gì?
1
Điện áp
2
Cường độ dòng điện
Câu 27
Từ “
単位
(
たんい
)
” có nghĩa là gì?
1
Công suất
2
Đơn vị
Câu 28
Từ “
商用
(
しょうよう
)
電圧
(
でんあつ
)
” có nghĩa là gì?
1
Điện áp pin
2
Điện áp thương mại (điện lưới)
Câu 29
Từ “
家庭
(
かてい
)
向
(
む
)
け” có nghĩa là gì?
1
Dành cho hộ gia đình
2
Dành cho công nghiệp
Câu 30
Từ “
工場
(
こうじょう
)
向
(
む
)
け” có nghĩa là gì?
1
Dành cho nhà máy
2
Dành cho công trình công cộng