Ôn
JFT
ID
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Học từ vựng điện tử bài 8.4
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Học từ vựng điện tử bài 8.4
Câu 1
Từ “バリ” (ばり) có nghĩa là gì?
1
Ba via (phần kim loại thừa sau khi khoan)
2
Thẳng đứng
Câu 2
Từ “バリ
取
(
と
)
り
工具
(
こうぐ
)
” (ばりとりこうぐ) có nghĩa là gì?
1
Dụng cụ tẩy ba via
2
Tay quay Ta-rô
Câu 3
Từ “
面取
(
めんと
)
り” (めんどり) có nghĩa là gì?
1
Vát cạnh
2
Biến dạng
Câu 4
Từ “
直径
(
ちょっけい
)
” (ちょっけい) có nghĩa là gì?
1
Đường kính
2
Mặt cắt ngang
Câu 5
Từ “
変形
(
へんけい
)
” (へんけい) có nghĩa là gì?
1
Biến dạng
2
Vuông góc
Câu 6
Từ “
下
(
しも
)
穴
(
あな
)
” (したあな) có nghĩa là gì?
1
Lỗ khoan mồi
2
Ren trong
Câu 7
Từ “たがね” (たがね) có nghĩa là gì?
1
Cái đục
2
Dũa tròn
Câu 8
Từ “
強力
(
きょうりょく
)
ニッパ” (きょうりょくにっぱ) có nghĩa là gì?
1
Kìm cắt cường lực
2
Vít tự khoan
Câu 9
Từ “
半
(
はん
)
丸
(
まる
)
やすり” (はんまるやすり) có nghĩa là gì?
1
Dũa bán nguyệt
2
Dao tiện
Câu 10
Từ “タップ
加工
(
かこう
)
” (たっぷかこう) có nghĩa là gì?
1
Gia công Ta-rô (tạo ren trong)
2
Cắt gọt
Câu 11
Từ “
板金
(
ばんきん
)
” (ばんきん) có nghĩa là gì?
1
Tấm kim loại / Kim loại tấm
2
Dầu làm mát
Câu 12
Từ “めねじ” (めねじ) có nghĩa là gì?
1
Ren trong
2
Mũi khoan tâm
Câu 13
Từ “タッピンねじ” (たっぴんねじ) có nghĩa là gì?
1
Vít tự khoan / Vít tự ren
2
Tay quay Ta-rô
Câu 14
Từ “ハイトゲージ” (はいとげーじ) có nghĩa là gì?
1
Thước đo cao (Height gauge)
2
Bàn phay
Câu 15
Từ “センタドリル” (せんたどりる) có nghĩa là gì?
1
Mũi khoan tâm
2
Đá mài
Câu 16
Từ “
切削
(
せっさく
)
油
(
ゆ
)
” (せっさくゆ) có nghĩa là gì?
1
Dầu cắt gọt / Dầu làm mát
2
Bào mòn
Câu 17
Từ “
垂直
(
すいちょく
)
” (すいちょく) có nghĩa là gì?
1
Nghiêng
2
Thẳng đứng / Vuông góc
Câu 18
Từ “タップハンドル” (たっぷはんどる) có nghĩa là gì?
1
Tay quay Ta-rô
2
Mâm cặp
Câu 19
Từ “
回転
(
かいてん
)
” (かいてん) có nghĩa là gì?
1
Xoay / Vòng quay
2
Tiết kiệm sức lao động
Câu 20
Từ “
鉄工
(
てっこう
)
やすり” (てっこうやすり) có nghĩa là gì?
1
Dũa sắt (dùng trong cơ khí)
2
Bộ dũa tinh
Câu 21
Từ “ステンレス” (すてんれす) có nghĩa là gì?
1
Thép không gỉ (Inox)
2
Nhôm
Câu 22
Từ “アルミ” (あるみ) có nghĩa là gì?
1
Nhôm
2
Thép
Câu 23
Từ “
切削
(
せっさく
)
” (せっさく) có nghĩa là gì?
1
Cắt gọt
2
Nghiền mài
Câu 24
Từ “
研磨
(
けんま
)
” (けんま) có nghĩa là gì?
1
Mài bóng / Nghiền mài
2
Bào mòn
Câu 25
Từ “
手作業
(
てさぎょう
)
” (てさぎょう) có nghĩa là gì?
1
Thao tác thủ công / Làm bằng tay
2
Tự động hóa
Câu 26
Từ “
形状
(
けいじょう
)
” (けいじょう) có nghĩa là gì?
1
Hình dáng
2
Góc nhọn
Câu 27
Từ “
平形
(
ひらがた
)
” (ひらがた) có nghĩa là gì?
1
Hình dẹt (phẳng)
2
Hình tròn
Câu 28
Từ “
半
(
はん
)
丸
(
まる
)
形
(
がた
)
” (はんまるがた) có nghĩa là gì?
1
Hình bán nguyệt
2
Hình vuông
Câu 29
Từ “
丸
(
まる
)
形
(
がた
)
” (まるがた) có nghĩa là gì?
1
Hình tròn
2
Hình tam giác
Câu 30
Từ “
角形
(
かくがた
)
” (かくがた) có nghĩa là gì?
1
Hình vuông
2
Mặt cong