Ôn
JFT
ID
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Học từ vựng điện tử bài 9.10
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Học từ vựng điện tử bài 9.10
Câu 1
Từ Kanji
付近
(
ふきん
)
có nghĩa là gì?
1
Khu vực lân cận / Gần
2
Mạch tích hợp
Câu 2
Từ Kanji
集
(
あつ
)
まります có nghĩa là gì?
1
Tập trung lại
2
Thu hút lẫn nhau
Câu 3
Từ Kanji
経過
(
けいか
)
có nghĩa là gì?
1
Trôi qua (Thời gian)
2
Triệt tiêu / Biến mất
Câu 4
Từ Kanji
引
(
ひ
)
き
合
(
あ
)
って có nghĩa là gì?
1
Thu hút lẫn nhau
2
Thêm vào
Câu 5
Từ Kanji
消滅
(
しょうめつ
)
có nghĩa là gì?
1
Triệt tiêu / Biến mất
2
Tích điện
Câu 6
Từ Kanji
空
(
そら
)
乏
(
とも
)
層
(
そう
)
có nghĩa là gì?
1
Lớp nghèo (Vùng nghèo)
2
Bán dẫn loại p
Câu 7
Từ Kanji
帯電
(
たいでん
)
có nghĩa là gì?
1
Tích điện
2
Điện trường
Câu 8
Từ Kanji
電界
(
でんかい
)
có nghĩa là gì?
1
Điện trường
2
Tích điện
Câu 9
Từ シリコン có nghĩa là gì?
1
Silicon (Si)
2
Germanium (Ge)
Câu 10
Từ ゲルマニウム có nghĩa là gì?
1
Photpho (P)
2
Germanium (Ge)
Câu 11
Từ リン có nghĩa là gì?
1
Photpho (P)
2
Bo (B)
Câu 12
Từ Kanji ホウ
素
(
そ
)
có nghĩa là gì?
1
Bo (B)
2
Silicon (Si)
Câu 13
Từ ドナー có nghĩa là gì?
1
Tạp chất cho (Donor)
2
Tạp chất nhận (Acceptor)
Câu 14
Từ アクセプター có nghĩa là gì?
1
Tạp chất nhận (Acceptor)
2
Tạp chất cho (Donor)
Câu 15
Từ n
型
(
かた
)
半導体
(
はんどうたい
)
có nghĩa là gì?
1
Bán dẫn loại n
2
Bán dẫn loại p
Câu 16
Từ p
型
(
かた
)
半導体
(
はんどうたい
)
có nghĩa là gì?
1
Bán dẫn loại p
2
Bán dẫn loại n
Câu 17
Từ Kanji
電子
(
でんし
)
部品
(
ぶひん
)
có nghĩa là gì?
1
Linh kiện điện tử
2
Mạch tích hợp
Câu 18
Từ Kanji
一方
(
いっぽう
)
向
(
むこう
)
có nghĩa là gì?
1
Một hướng
2
Hướng thuận
Câu 19
Từ Kanji
端子
(
たんし
)
có nghĩa là gì?
1
Cực / Đầu nối (Terminal)
2
Nền tảng / Đế
Câu 20
Từ Kanji
順
(
じゅん
)
方向
(
ほうこう
)
có nghĩa là gì?
1
Hướng nghịch
2
Hướng thuận
Câu 21
Từ Kanji
逆
(
ぎゃく
)
方向
(
ほうこう
)
có nghĩa là gì?
1
Hướng nghịch
2
Hướng thuận
Câu 22
Từ Kanji
役割
(
やくわり
)
có nghĩa là gì?
1
Tác dụng chỉnh lưu
2
Vai trò
Câu 23
Từ Kanji
整流
(
せいりゅう
)
作用
(
さよう
)
có nghĩa là gì?
1
Tác dụng chỉnh lưu
2
Biến đổi dòng điện
Câu 24
Từ Kanji
交流
(
こうりゅう
)
có nghĩa là gì?
1
Dòng điện xoay chiều (AC)
2
Kiểm soát điện áp
Câu 25
Từ Kanji
取
(
と
)
り
出
(
だ
)
す có nghĩa là gì?
1
Lấy ra / Chiết xuất
2
Phát ra / Phóng ra
Câu 26
Từ Kanji
検波
(
けんぱ
)
có nghĩa là gì?
1
Tách sóng
2
Tín hiệu âm thanh
Câu 27
Từ Kanji
音声
(
おんせい
)
信号
(
しんごう
)
có nghĩa là gì?
1
Tín hiệu âm thanh
2
Biến đổi dòng điện
Câu 28
Từ Kanji
電圧
(
でんあつ
)
制御
(
せいぎょ
)
có nghĩa là gì?
1
Biến đổi dòng điện
2
Kiểm soát điện áp
Câu 29
Từ Kanji
降伏
(
ごうぶく
)
現象
(
げんしょう
)
có nghĩa là gì?
1
Hiện tượng đánh thủng (Breakdown)
2
Bão hòa
Câu 30
Từ Kanji
電流
(
でんりゅう
)
変換
(
へんかん
)
có nghĩa là gì?
1
Biến đổi dòng điện
2
Khuếch đại