Ôn
JFT
ID
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Học từ vựng điện tử bài 10.7
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Học từ vựng điện tử bài 10.7
Câu 1
Từ “
戻
(
もど
)
す” (もどす) có nghĩa là gì?
1
Rời đi
2
Để lại chỗ cũ, trả về
Câu 2
Từ “
立
(
た
)
ち
去
(
さ
)
る” (たちさる) có nghĩa là gì?
1
Rời đi
2
Bắt tay vào làm
Câu 3
Từ “
取
(
と
)
り
掛
(
か
)
かる” (とりかかる) có nghĩa là gì?
1
Bắt tay vào làm
2
Thoải mái, dễ chịu
Câu 4
Từ “
快適
(
かいてき
)
” (かいてき) có nghĩa là gì?
1
Sai, nhầm lẫn
2
Thoải mái, dễ chịu
Câu 5
Từ “
間違
(
まちが
)
っている” (まちがっている) có nghĩa là gì?
1
Sai, nhầm lẫn
2
Đúng, chính xác
Câu 6
Từ “
正
(
ただ
)
しい” (ただしい) có nghĩa là gì?
1
Kết hợp lại
2
Đúng, chính xác
Câu 7
Từ “
組
(
く
)
み
合
(
あ
)
わせる” (くみあわせる) có nghĩa là gì?
1
Kết hợp lại
2
Hình thành
Câu 8
Từ “
形成
(
けいせい
)
” (けいせい) có nghĩa là gì?
1
Trạng thái
2
Hình thành
Câu 9
Từ “グリス” (ぐりす) có nghĩa là gì?
1
Mỡ bôi trơn
2
Quay, xoay tròn
Câu 10
Từ “
回転
(
かいてん
)
する” (かいてんする) có nghĩa là gì?
1
Tốc độ
2
Quay, xoay tròn
Câu 11
Từ “
速度
(
そくど
)
” (そくど) có nghĩa là gì?
1
Tốc độ
2
Linh kiện/chi tiết máy móc
Câu 12
Từ “
機械
(
きかい
)
部品
(
ぶひん
)
” (きかいぶひん) có nghĩa là gì?
1
Linh kiện/chi tiết máy móc
2
Trục
Câu 13
Từ “
軸
(
じく
)
” (じく) có nghĩa là gì?
1
Ổ trục, vòng bi
2
Trục
Câu 14
Từ “
軸受
(
じくうけ
)
” (じくうけ) có nghĩa là gì?
1
Ổ trục, vòng bi
2
Vòng bi (bạc đạn)
Câu 15
Từ “ベアリング” (べありんぐ) có nghĩa là gì?
1
Tiếp xúc
2
Vòng bi (bạc đạn)
Câu 16
Từ “
接触
(
せっしょく
)
する” (せっしょくする) có nghĩa là gì?
1
Tiếp xúc
2
Bôi trơn
Câu 17
Từ “
潤滑
(
じゅんかつ
)
” (じゅんかつ) có nghĩa là gì?
1
Dạng bán rắn
2
Bôi trơn
Câu 18
Từ “
半
(
はん
)
固体
(
こたい
)
状
(
じょう
)
” (はんこたいじょう) có nghĩa là gì?
1
Dạng bán rắn
2
Vật liệu
Câu 19
Từ “
材料
(
ざいりょう
)
” (ざいりょう) có nghĩa là gì?
1
Độ cứng vật lý
2
Vật liệu
Câu 20
Từ “
物理
(
ぶつり
)
的
(
てき
)
な
硬
(
かた
)
さ” (ぶつりてきなかたさ) có nghĩa là gì?
1
Độ cứng vật lý
2
Độ mềm
Câu 21
Từ “
軟
(
やわ
)
らかさ” (やわらかさ) có nghĩa là gì?
1
Biểu thị, thể hiện
2
Độ mềm
Câu 22
Từ “
表
(
あらわ
)
す” (あらわす) có nghĩa là gì?
1
Biểu thị, thể hiện
2
Con số, chỉ số
Câu 23
Từ “
数字
(
すうじ
)
” (すうじ) có nghĩa là gì?
1
Độ xuyên kim (chỉ số độ lún của mỡ)
2
Con số, chỉ số
Câu 24
Từ “ちょう
度
(
ど
)
” (ちょうど) có nghĩa là gì?
1
Độ xuyên kim (chỉ số độ lún của mỡ)
2
Tính chất
Câu 25
Từ “
性質
(
せいしつ
)
” (せいしつ) có nghĩa là gì?
1
Ma sát
2
Tính chất
Câu 26
Từ “
摩擦
(
まさつ
)
” (まさつ) có nghĩa là gì?
1
Ma sát
2
Hao mòn, mài mòn
Câu 27
Từ “
摩耗
(
まもう
)
” (まもう) có nghĩa là gì?
1
Làm giảm bớt, giảm thiểu
2
Hao mòn, mài mòn
Câu 28
Từ “
低減
(
ていげん
)
させる” (ていげんさせる) có nghĩa là gì?
1
Làm giảm bớt, giảm thiểu
2
Cung cấp
Câu 29
Từ “
供給
(
きょうきゅう
)
する” (きょうきゅうする) có nghĩa là gì?
1
Thể rắn
2
Cung cấp
Câu 30
Từ “
固体
(
こたい
)
” (こたい) có nghĩa là gì?
1
Thể rắn
2
Thể lỏng