Ôn
JFT
VI
Thi thử CBT
受験者用PC
電気電子機器組立て
試験名:
Đề mô phỏng điện tử bài 2.4
問題数:
30問 · 試験時間:60分
試験開始
Vào phòng thi
Đề mô phỏng điện tử bài 2.4
Câu 1
重
(
おも
)
い
物
(
もの
)
を
持
(
も
)
ち
上
(
あ
)
げるときは、まず
膝
(
ひざ
)
を
曲
(
ま
)
げます。
1
○
2
×
Câu 2
玉
(
たま
)
掛
(
か
)
け
作業
(
さぎょう
)
中
(
ちゅう
)
、
吊
(
つ
)
り
荷
(
に
)
の
下
(
した
)
に
入
(
はい
)
ってもいいです。
1
○
2
×
Câu 3
炉
(
ろ
)
の
周囲
(
しゅうい
)
は
高温
(
こうおん
)
なので、
熱中
(
ねっちゅう
)
症
(
しょう
)
に
注意
(
ちゅうい
)
します。
1
○
2
×
Câu 4
粉塵
(
ふんじん
)
が
発生
(
はっせい
)
する
作業
(
さぎょう
)
では、
防塵
(
ぼうじん
)
マスクを
着用
(
ちゃくよう
)
します。
1
○
2
×
Câu 5
化学
(
かがく
)
物質
(
ぶっしつ
)
を
扱
(
あつか
)
う
前
(
まえ
)
に、
安全
(
あんぜん
)
データシート(SDS)を
読
(
よ
)
みます。
1
○
2
×
Câu 6
化学
(
かがく
)
物質
(
ぶっしつ
)
の
容器
(
ようき
)
にある
絵
(
え
)
表示
(
ひょうじ
)
は
見
(
み
)
なくてもいいです。
1
○
2
×
Câu 7
換気
(
かんき
)
装置
(
そうち
)
を
動
(
うご
)
かさずに
化学
(
かがく
)
物質
(
ぶっしつ
)
の
作業
(
さぎょう
)
をします。
1
○
2
×
Câu 8
健康
(
けんこう
)
状態
(
じょうたい
)
を
把握
(
はあく
)
するために、
特殊
(
とくしゅ
)
健康
(
けんこう
)
診断
(
しんだん
)
を
受診
(
じゅしん
)
します。
1
○
2
×
Câu 9
避難
(
ひなん
)
場所
(
ばしょ
)
(
建物
(
たてもの
)
)は、
安全
(
あんぜん
)
が
確保
(
かくほ
)
できない
場合
(
ばあい
)
に
使
(
つか
)
います。
1
○
2
×
Câu 10
機械
(
きかい
)
に
故障
(
こしょう
)
が
見
(
み
)
つかったら、
自分
(
じぶん
)
で
直
(
なお
)
して
仕事
(
しごと
)
を
続
(
つづ
)
けます。
1
○
2
×
Câu 11
Từ "
安全
(
あんぜん
)
衛生
(
えいせい
)
" có nghĩa là gì?
1
An toàn vệ sinh
2
Máy móc
Câu 12
Từ "
労働
(
ろうどう
)
災害
(
さいがい
)
" có nghĩa là gì?
1
Hiện trường sản xuất
2
Tai nạn lao động
Câu 13
Từ "
整理
(
せいり
)
" có nghĩa là gì?
1
Sàng lọc (Bỏ đồ không cần thiết)
2
Báo cáo (Tiến độ, kết quả)
Câu 14
Từ "
連絡
(
れんらく
)
" có nghĩa là gì?
1
Thảo luận / Bàn bạc
2
Liên lạc (Thông tin, lịch trình)
Câu 15
Từ "
危険
(
きけん
)
予知
(
よち
)
訓練
(
くんれん
)
" có nghĩa là gì?
1
Huấn luyện dự đoán nguy cơ (KYT)
2
Đào tạo an toàn
Câu 16
Từ "
化学
(
かがく
)
物質
(
ぶっしつ
)
" có nghĩa là gì?
1
Dung môi hữu cơ
2
Hóa chất
Câu 17
Từ "
応急
(
おうきゅう
)
措置
(
そち
)
" có nghĩa là gì?
1
Sơ cứu / Xử lý cấp cứu
2
Bảo dưỡng và Thiết lập
Câu 18
Từ "
整頓
(
せいとん
)
" có nghĩa là gì?
1
Giữ gìn trạng thái sạch sẻ
2
Sắp xếp (Để đồ đúng nơi quy định)
Câu 19
Từ "
保護
(
ほご
)
具
(
ぐ
)
" có nghĩa là gì?
1
Đồ bảo hộ
2
Mũi khoan
Câu 20
Từ "
作業
(
さぎょう
)
手順
(
てじゅん
)
" có nghĩa là gì?
1
Chỉ thị / Hướng dẫn
2
Trình tự công việc / Quy trình
Câu 21
Từ "
法律
(
ほうりつ
)
" có nghĩa là gì?
1
Pháp luật
2
Cơ chế trách nhiệm
Câu 22
Từ "
転倒
(
てんとう
)
" có nghĩa là gì?
1
Bị cuốn vào (máy)
2
Ngã nhào / Té ngã
Câu 23
Từ "
玉
(
だま
)
掛
(
か
)
け" có nghĩa là gì?
1
Xe nâng
2
Móc cáp (cẩu hàng)
Câu 24
Từ "
有機
(
ゆうき
)
溶剤
(
ようざい
)
" có nghĩa là gì?
1
Dung môi hữu cơ
2
Quạt thông gió
Câu 25
Từ "
点検
(
てんけん
)
" có nghĩa là gì?
1
Sơ tán / Lánh nạn
2
Kiểm tra (máy móc, thiết bị)
Câu 26
Từ "
挟
(
はさ
)
まれる" có nghĩa là gì?
1
Bị kẹp vào
2
Trượt chân
Câu 27
Từ "
守
(
まも
)
る" có nghĩa là gì?
1
Chạm vào
2
Tuân thủ / Bảo vệ
Câu 28
Từ "
洗浄液
(
せんじょうえき
)
" có nghĩa là gì?
1
Dung dịch tẩy rửa
2
Dầu máy
Câu 29
Từ "
負傷
(
ふしょう
)
" có nghĩa là gì?
1
Bệnh tật
2
Bị thương
Câu 30
Từ "
体調
(
たいちょう
)
管理
(
かんり
)
" có nghĩa là gì?
1
Quản lý tình trạng sức khỏe
2
Đồng thanh hô (khẩu hiệu)