Câu 1「内(うち)円(えん) / 外(そと)円(えん)」(ないえん / がいえん) có nghĩa là gì?1Vòng tròn bên trong / vòng tròn bên ngoài2Bậc thang
Câu 4Khi vận hành máy khoan bàn(ボール盤(ばん)) và các máy có bộ phận quay, tuyệt đối không được sử dụng vật dụng nào để tránh bị cuốn vào máy?1Găng tay(軍手(ぐんて)()・ぐんて)2Bút chì(鉛筆(えんぴつ)()・えんぴつ)
Câu 6Nguyên lý hoạt động cơ bản của máy tiện(旋盤(せんばん)・せんばん) là gì?1Phôi quay, dao tiện thực hiện chuyển động cắt2Dao quay, phôi đứng yên
Câu 7Máy phay(フライス盤(ばん)・フライスばん) khác máy tiện ở điểm nào?1Dao / trục chính quay, phôi được gá trên bàn máy và thực hiện chuyển động tương đối với dao2Phôi quay tròn liên tục còn dao đứng yên
Câu 8Ưu điểm nổi bật của trung tâm gia công(マシニングセンタ) so với máy NC thông thường là gì?1Có khả năng tự động thay dao(工具(こうぐ)()自動(じどう)()交換(こうかん)()・こうぐじどうこうかん)2Phải thay dao bằng tay
Câu 9Thiết bị hoặc cơ cấu giảm độ rơ(バックラッシュ) trên bàn máy có tác dụng gì?1Giảm sai số do độ rơ và nâng cao độ chính xác gia công2Tăng tốc độ quay của phôi